Máng cáp FRP : dạng tròn ( Ω Omega )

Thông số sản phẩm

Đánh giá:

  • 5/5

Kích thước :

N/A

Hệ/Loại sản phẩm:

N/A

Kiểu dáng:

N/A

Giá:

Liên hệ
  • Giới thiệu sản phẩm

  • Thông số kỹ thuật

  • Ứng dụng trong công trình

Giới thiệu sản phẩm

1. Máng cáp composite FRP dạng tròn Omega SIBE là gì?

Máng cáp composite FRP dạng tròn Omega (FRP Omega Cable Tray) là hệ thống máng bảo vệ cáp điện có mặt cắt hình chữ Omega . hoặc dạng nửa hình trụ tròn có tai loe hai bên để bắt vít cố định.

Sản phẩm được đúc kéo liên tục (Pultrusion) từ nhựa nhiệt rắn chống ăn mòn và các lớp sợi thủy tinh đan bện chặt chẽ. Cấu trúc vòm tròn của SIBE Composite FRP giúp triệt tiêu hoàn toàn các điểm góc chết 90 độ, tạo độ mở uốn cong mượt mà, giúp bảo vệ các đường cáp động lực cỡ lớn không bị gập gãy bán kính cong.

2. Ưu điểm khác biệt của máng cáp Omega nhựa sợi thủy tinh SIBE

Dòng sản phẩm máng cáp Omega nhựa sợi thủy tinh của SIBE sở hữu các điểm cộng cơ học độc bản nhờ biên dạng tròn đặc thù:

  • Chống đọng nước và tự làm sạch: Biên dạng vòm cong phía trên khiến nước mưa, bụi bẩn công nghiệp, hoặc hóa chất lỏng nhỏ giọt từ trên xuống tự động trượt chảy đi, không bị đọng lại gây ố mốc hoặc ăn mòn cục bộ.
  • Khả năng chịu lực vòm đỉnh cao: Theo nguyên lý kiến trúc, cấu trúc vòm Omega chịu lực nén từ trên xuống tốt hơn rất nhiều so với bề mặt phẳng của máng hộp, giúp chống móp méo khi có vật nặng rơi vào.
  • Thiết kế ôm sát, tiết kiệm không gian: Dạng máng tròn Omega cực kỳ thích hợp để ốp dọc theo các đường ống tròn sẵn có, áp sát vách tường hầm, trần cong hoặc luồn lách qua các khe hẹp của máy móc công nghiệp.
  • Chống ăn mòn và cách điện 100%: Kế thừa trọn vẹn đặc tính cốt lõi của vật liệu FRP SIBE, trơ hoàn toàn trước axit, muối biển, cách điện an toàn tuyệt đối và không gây nhiễu từ tính.
  • Bo tròn mép, bảo vệ cáp tuyệt đối: Không có các gờ cạnh sắc nhọn ở các góc, giúp quá trình kéo các bó cáp nặng diễn ra trơn tru, loại bỏ nguy cơ rách vỏ bọc cách điện của cáp.

3. Quy cách kỹ thuật tiêu chuẩn máng cáp Omega FRP SIBE

Máng cáp tròn Omega SIBE được tính toán kích thước dựa trên đường kính vòm tròn trong và chiều rộng tổng thể bao gồm phần tai bám cố định:

Mã quy cách sản phẩm Đường kính vòm trong (\(D\)) Chiều rộng tổng gồm tai (\(W\)) Độ dày thân máng Ứng dụng luồn cáp điển hình
SIBE-OMG 60 (60) (100) (3.0) Luồn cáp tín hiệu, cáp quang, hệ thống tự động hóa
SIBE-OMG 100 (100) (150) (3.5) Trục cáp điện nhẹ, hệ thống cơ điện hầm cáp
SIBE-OMG 150 (150) (210) (4.0) Bó cáp động lực nhà xưởng, đường ống xử lý nước
SIBE-OMG 200 (200) (270) (5.0) Cáp nguồn trung thế, các dự án hạ tầng nặng

Chiều dài cây tiêu chuẩn: 3000 mm hoặc đúc theo chiều dài đặt hàng riêng của dự án.

4. Ứng dụng thực tế của máng cáp tròn Omega composite

Nhờ thiết kế thông minh, máng cáp composite dạng tròn Omega SIBE được ứng dụng chuyên sâu cho các phân khu:

  • Hệ thống hầm giao thông, hầm mỏ: Lắp đặt áp sát vào vách hầm cong, tận dụng tối đa không gian cabin hẹp và chống chịu được môi trường ẩm thấp, nước rò rỉ trong lòng đất.
  • Bảo vệ cáp trên các bồn chứa, tháp công nghiệp: Ốp bo tròn ôm sát theo thân của các bồn chứa hóa chất tròn hoặc tháp chưng cất tại các nhà máy dầu khí, hóa chất.
  • Đường cáp ngoài trời vùng biển: Lắp đặt trên các cầu cảng, giàn khoan ngoài biển, biên dạng cong giúp giảm thiểu tối đa lực cản của gió bão tác động lên hệ thống máng.
  • Luồn điện máy công nghiệp nặng: Đi dây điện nguồn ôm sát kết cấu khung máy của các thiết bị siêu trường siêu trọng trong nhà máy xi măng, luyện kim.

5. SIBE - Đơn vị sản xuất máng cáp Omega composite FRP theo yêu cầu uy tín

Là chuyên gia hàng đầu trong phân khúc nhựa kỹ thuật gia cường sợi thủy tinh, Công Ty Cổ Phần Nhựa Siêu Bền SIBE sở hữu công nghệ làm khuôn đùn kéo Omega độ chính xác cao. Chúng tôi tự tin đáp ứng đồng bộ từ thanh máng Omega cho đến các phụ kiện cút nối cong, phụ kiện kẹp giữ cố định đồng chất FRP.

Sản phẩm của SIBE cam kết đạt chuẩn kiểm định chất lượng khắt khe, chống cháy tiêu chuẩn quốc tế, bảo hành dài hạn và luôn có mức giá xuất xưởng tối ưu nhất cho các nhà thầu M&E.

Để nhận bản vẽ CAD chi tiết, catalogue thông số chịu tải vòm và báo giá máng cáp composite frp dạng tròn Omega tốt nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với SIBE qua hotline để được các kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng 24/7.


Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật được cập nhật hoàn toàn theo hệ thống Tiêu chuẩn Châu Âu (EN - European Standard) mới nhất, cụ thể dựa trên tiêu chuẩn EN 13706 (Phần 1, 2, 3) cho profile composite sibe ép đùn kết cấu và hướng dẫn thiết kế CEN/TS 19101:2022 (Eurocode cho kết cấu composite sibe).

Biểu mẫu phân tách rõ ràng theo hai cấp chất lượng cao cấp (Hạng E23) và thông dụng (Hạng E17) theo quy định khắt khe của Châu Âu.


3. Chỉ tiêu Cơ - Lý tính (Mechanical & Physical Properties)

Áp dụng phương pháp thử nghiệm theo EN 13706-2 và định mức phân hạng vật liệu kết cấu theo EN 13706-3.

STT Chỉ tiêu kiểm định (Properties) Tiêu chuẩn thử nghiệm (Test Method) Định mức Hạng E23
(Cao cấp / Khuyên dùng)
Định mức Hạng E17
(Thông dụng)
1 Mô-đun uốn toàn phần (Full-section effective Flexural Modulus) EN 13706-3 (Annex D) .23,000 MPa (23 GPa) . 17,000 MPa (17 GPa)
2 Cường độ kéo dọc trục (Axial Tensile Strength) EN ISO 527-4 / -5 . 240 MPa . 200 MPa
3 Mô-đun kéo dọc trục (Axial Tensile Modulus) EN ISO 527-4 / -5 . 23,000 MPa . 17,000 MPa
4 Cường độ nén dọc trục (Axial Compressive Strength) EN ISO 14126 . 150 MPa . 100 MPa
5 Cường độ uốn dọc trục (Axial Flexural Strength) EN ISO 14125 . 240 MPa . 170 MPa
6 Cường độ cắt liên tầng (Inter-laminar Shear Strength) EN ISO 14130 . 25 MPa . 15 MPa
7 Cường độ kéo ngang trục (Transverse Tensile Strength) EN ISO 527-4 / -5 . 50 MPa . 35 MPa
8 Độ hấp thụ nước (Water Absorption) EN ISO 62  0.5%  0.7%

4. Đặc tính Độ bền & Môi trường (Environmental Resistance)

Thiết kế dựa trên hệ số chuyển đổi môi trường và cấp tiếp xúc quy định tại tiêu chuẩn tiền Eurocode CEN/TS 19101:2022.

  • Phân nhóm môi trường tiếp xúc (Exposure Classes):
    • Class I (Trong nhà): Giữ nguyên hệ số cơ lý tính ổn định
    • Class II (Ngoài trời tiêu chuẩn): Chịu được tia UV và chu kỳ đóng băng/tan băng định kỳ
    • Class III (Môi trường ngập nước/Hóa chất): Vận hành liên tục trong nước biển hoặc độ ẩm thường trực > 80%
  • Độ bền tia cực tím: Bắt buộc tích hợp màng sợi tổng hợp chống chịu thời tiết (Surface Veil) bảo vệ bề mặt theo định danh EN 13706-1.
  • Độ bền cháy (Fire Retardancy): Khả năng tự dập tắt lửa đạt tối thiểu cấp Class B-s1, d0 hoặc Class C theo tiêu chuẩn phân hạng phản ứng với lửa châu Âu EN 13501-1.

5. Tiêu chuẩn Nghiệm thu & Đóng gói (Acceptance & Packaging)

Tuân thủ nghiêm ngặt sai số hình học quy định tại Phụ lục B của EN 13706-2.

  • Sai số kích thước hình học (Dimensional Tolerances):
    • Sai số chiều cao/chiều rộng mặt cắt:  0.5 mm đến 1.0 mm (tùy kích cỡ profile cụ thể từ 50-150mm).
    • Sai số độ dày thành thanh xà gồ: 0.3 mm đến 0.5 mm.
    • Độ thẳng : Biến dạng không vượt quá 1.5 mm trên mỗi mét dài.
    • Độ vặn xoắn : Không vượt quá 2° trên mỗi mét dài.
    • Sai số chiều dài cắt tổng thể: 3.0 mm đối với thanh tiêu chuẩn dưới 6 mét.
  • Chất lượng bề mặt : Đánh giá bằng mắt thường theo hướng dẫn EN 13706-2. Không cho phép các khuyết tật làm suy giảm kết cấu như: nứt nẻ, lộ sợi thủy tinh thô ra bề mặt, rỗ bọt khí nén dập hoặc thiếu nhựa cục bộ.

 

 

 

 

Ứng dụng trong công trình

Ứng dụng thực tế của xà gồ FRP SIBE

Sản phẩm của CTCP SIBE hiện diện trong nhiều dự án trọng điểm:

  • Công nghiệp: Nhà máy sản xuất hóa chất, xưởng xi mạ, nhà máy giấy, xử lý nước thải.
  • Nông nghiệp: Trang trại chăn nuôi công nghệ cao (môi trường có amoniac đậm đặc dễ gây mòn thép).
  • Dân dụng: Nhà ở vùng biển, các công trình ven biển chịu tác động trực tiếp của hơi muối.
  • Năng lượng: Giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời , trụ điện, trạm biến áp.